xương hoá

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình biến đổi thành xương: "xương hoá" chỉ quá trình các mềm (như sụn, liên kết) trong cơ thể chuyển hoá thành xương cứng, thường xảy ra trong quá trình phát triển hoặc bệnh .
    • (sinh học, giải phẫu) Sự tạo xương: Quá trình hình thành phát triển của xương trong cơ thể sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sụn trong cơ thể trẻ em dần dần xương hoá khi lớn lên. (Sụn chuyển hoá thành xương trong quá trình phát triển.)
    • Bệnh nhân bị xương hoá bất thườngcác khớp. (Các khớp của bệnh nhân bị biến đổi thành xương không bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xương hoá bất thường": quá trình tạo xương xảy ranhững vị trí không đúng, gây bệnh .

    • Xương hoá bất thường sau chấn thương có thể dẫn đến cứng khớp. (Tạo xương sai vị trí sau chấn thương gây hạn chế vận động.)
  • "quá trình xương hoá": thuật ngữ chuyên môn chỉ sự phát triển xương trong phôi thai hoặc hồi phục sau gãy xương.

    • Quá trình xương hoá diễn ra theo từng giai đoạn. (Sự hình thành xương các bước cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt hoá (danh từ): quá trình tạo xương, đồng nghĩa với xương hoá.

    • Cốt hoá hiện tượng tự nhiên trong cơ thể. (Quá trình tạo xương bình thường.)
  • Hoá xương (động từ): biến đổi thành xương, tương tự xương hoá.

    • mềm hoá xươngvết thương. ( mềm biến thành xương tại vùng tổn thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Cốt hoá: quá trình hình thành xương.
  • Tạo xương: sự phát triển củng cố xương.
Thành ngữ liên quan
  • Xương hoá mềm: hiện tượng mềm chuyển thành xương bất thường.
    • Xương hoá mềm có thể gây đau đớn. ( mềm biến thành xương gây khó chịu.)

Từ chứa "xương hoá"